
Thép tấm đóng tàu dành cho ngành hàng hải và đóng tàu ABS/NK/GL/LR/DNV
+ Công dụng : Dùng cho ngành đóng tàu hàng hải, kết cấu nhà xưởng, cơ khí xây dựng,
Thép tấm đóng tàu được sử dụng rộng răi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, dùng cho ngành đóng tàu hàng hải, kết cấu nhà xưởng, cơ khí xây dựng, vv…
Thép tấm đóng tàu cường độ cao: AH32, AH36, DH32, DH36, EH32, EH36, AH40, DH40, Hardox450, Hardox500, S355J2G3,,. A36, A572, vv…
Thép tấm Grade: A / B / C / D
+ Chứng chỉ: Hàng có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa.
Đăng kiểm
ABS/NK/BV/DNV/CCS/GL/LR…
Grade:
A36,/AH32/AH36/EH32/EH36/DH32/DH36..
Thép tấm Grade: A / B / C / D
Kích thước :
Độ dày(MM):
4/5/6/8/10/12/14/16/18/20/22/25/28/30/32/35/38/40/45/50/55/60
Chiều rộng(MM)
1.500MM đến 3.000MM
Chiều dài (MM)
6.000 MM –> 12.000 mm
Thành phần hóa học % (max)
| Mác thép | C | Si | MN | P | S | V
CU |
NB
Ni |
Mo
Cr |
Ti
Al |
N
C0 |
| NVA | 0.21
|
0.50
|
>=2.5C
|
0.035
|
0.035
|
0.05-0.10
|
||||
| AB/EH32 | 0.18 | 0.50 | 0.90 -1.60 | 0.035 | 0.035 | 0.035 | 0.040 | 0.08 0.20 |
0.02 >=0.015 |
|
| NV/AH36 | 0.18 | 0.10-0.50 | 0.90-1.60 | 0.035 | 0.035 | 0.02-0.05 0.4 |
0.08 0.20 |
0.02 0.015 |
||
| NK DH40 | 0.18 | 0.55 | 0.90-1.60 | 0.035 | 0.03 5 | 0.03-0.10 0.035 |
0.02-0.05 0.4 |
0.08 0.20 |
0.020 0.015 |
Tính chất cơ lý
| Mác thép | Giới hạn chảy δc(MPA) |
Độ Bền Kéo δb(MPA) |
Độ dãn dài % |
| NVA | 235 | 400 – 520 | 20 |
| AB/EH32 | 315 | 440 – 570 | 22 |
| NV/AH36 | 355 | 490 – 620 | 21 |
| NK DH40 | 390 | 510 – 650 | 20 |
Lưu ý : Sản phẩm có thể gia công và cắt theo qui cách yêu cầu.


