Thép ống nhập khẩu từ: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ và Eu….
Tiêu chuẩn : ASTM A106, ASTM A53, ASTM 53- GradeB, API5L…
Thép ống phi 558:
– Chủng loại : Thép ống đúc, và thép ống một đường hàn chìm.
– Sản phẩm có đầy đủ hóa đơn , và chứng từ của nhà sản xuất (CO, CQ)
– Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn.
– Bề mặt ống : Nhẵn , mịn , không gỉ sét.
– Giá sản phẩm : theo thỏa thuận
Quy cách thép ống phi 558
– Thép ống phi 558 dầy 6.35 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 86,38 Kg
– Thép ống phi 558 dầy 9.50 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m , KL/1m = 128,5 Kg
– Thép ống phi 558 dầy 9.53 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 128,90 Kg
– Thép ống phi 558 dầy 12.7 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 170,78 Kg
– Thép ống phi 558 dầy 22.2 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 293,32 Kg
– Thép ống phi 558 dầy 28.6 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 373,37 Kg
– Thép ống phi 558 dầy 34.9 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 450,20 Kg
– Thép ống phi 558 dầy 41.3 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 526,24 Kg
– Thép ống phi 558 dầy 47.6 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 599,12 Kg
– Thép ống phi 558 dầy 54.0 ly,cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 671,15 Kg
Ngoài các quy cách trên thép ống phi 558 còn có thể cắt quy cách theo yêu cầu .


