Thép ống nhập khẩu từ: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ và Eu….
Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, ASTM 53- GradeB, API5L…
Tổng quan về Thép ống phi 323
– Chủng loại : Thép ống đúc, và thép ống một đường hàn chìm.
– Sản phẩm có đầy đủ hóa đơn, và chứng từ của nhà sản xuất (CO, CQ)
– Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn.
– Bề mặt ống : Nhẵn , mịn , không gỉ sét.
– Giá sản phẩm: theo thỏa thuận
Quy cách thép ống phi 323
– Thép ống phi 323 dầy 6.35 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 49.58 Kg
– Thép ống phi 323 dầy 8.38 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 65.02 Kg
– Thép ống phi 323 dầy 9.5 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 73.44 Kg
– Thép ống phi 323 dầy10.3 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 79.43 Kg
– Thép ống phi 323 dầy 12.7 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 97.18 Kg
– Thép ống phi 323 dầy 14.3 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 108.86 Kg
– Thép ống phi 323 dầy 17.5 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 131.84 Kg
– Thép ống phi 323 dầy 21.4 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 159.16 Kg
– Thép ốngphi 323 dầy 25.4 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 186.4 Kg
– Thép ống phi 323 dầy 28.6 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 207.63 Kg
– Thép ống phi 323 dầy 33.3 ly, cây dài 6m, 9m, or 12m, KL/1m = 237.90 Kg
Ngoài các quy cách trên thép ống phi 323 còn có thể cắt quy cách theo yêu cầu.


